Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "hòa bình" 1 hit

Vietnamese hòa bình
English Nounspeace
Example
Mọi người trên thế giới đều mong muốn một cuộc sống hòa bình.
Everyone in the world desires a peaceful life.

Search Results for Synonyms "hòa bình" 0hit

Search Results for Phrases "hòa bình" 7hit

Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
The dove is a symbol of peace.
Chung sống hòa bình.
Live together peacefully.
Mọi người trên thế giới đều mong muốn một cuộc sống hòa bình.
Everyone in the world desires a peaceful life.
Hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển.
Peace, friendship, cooperation, and development.
Các nhà lãnh đạo nhất trí về tầm quan trọng của hòa bình và ổn định.
The leaders agreed on the importance of peace and stability.
Hiệp định hòa bình đã được ký kết.
A peace agreement was signed.
Chúng tôi mong muốn hòa bình và thịnh vượng cho tất cả mọi người.
We wish for peace and prosperity for everyone.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z